Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh bạc, con bạc.danh từ
Ví dụ
-
The gamester lost his money at cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪmstɜː/
The gamester lost his money at cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép