TanroDictionary Sổ từ

gamester

/ˈɡeɪmstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh bạc, con bạc.danh từ

Ví dụ

  1. The gamester lost his money at cards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép