Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều thú săn.tính từ
- Dũng cảm, gan dạ.tính từ
Ví dụ
-
The gami hunters moved quietly through the field.
-
She stayed gami even in a hard moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép