Nghĩa tiếng Việt
- Hùa nhau chống lại ai đó hoặc điều gì đó.động từ
Ví dụ
-
They ganged up to try to stop the new system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈaŋ ˈʌp/
They ganged up to try to stop the new system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép