Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gangđộng từ
- Ghép đôi; ghép bộ.tính từ
Ví dụ
-
The tools were ganged together on the table.
-
The ganged wheels turned in perfect step.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép