Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gang.động từ
- Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).danh từ
Ví dụ
-
They are ganging the tools together.
-
The ganging of the parts was quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép