TanroDictionary Sổ từ

ganging

/ˈɡæŋin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gang.động từ
  2. Sự ghép đôi; sự sắp bộ (đồ nghề).danh từ

Ví dụ

  1. They are ganging the tools together.

  2. The ganging of the parts was quick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép