Nghĩa tiếng Việt
- Hạch.danh từ
- Trung tâm (hoạt động... ).danh từ
Ví dụ
-
The nerve ganglia were checked by the doctor.
-
That office became a ganglia of activity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép