TanroDictionary Sổ từ

gangster

/ˈɡæŋstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cướp, dân giang hồ, dân xã hội đen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gangster disappeared into the dark alley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép