Nghĩa tiếng Việt
- Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.danh từ
Ví dụ
-
The miners left the gangue behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæŋ/
The miners left the gangue behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép