Nghĩa tiếng Việt
- Người tù; người tù ra tù vào.danh từ
- Quân lưu manh, quân vô lại.danh từ
Ví dụ
-
The gal-bird returned to trouble again.
-
That gal-bird stole from his own friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép