TanroDictionary Sổ từ

gaolbreak

/ˈɡeɪlˌbreɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trốn khỏi nơi giam giữ, cuộc vượt ngục.danh từ

Ví dụ

  1. The old film shows a daring gaolbreak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép