Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gaolđộng từ
Ví dụ
-
The judge gaoled him for a year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒeɪlɜːd/
The judge gaoled him for a year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép