TanroDictionary Sổ từ

gaoling

/ˈdʒeɪlɜːɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gaol.động từ

Ví dụ

  1. He was gaoling the captured thief.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép