Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gaol.động từ
Ví dụ
-
He was gaoling the captured thief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒeɪlɜːɪŋ/
He was gaoling the captured thief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép