TanroDictionary Sổ từ

gape-seed

/ˈɡeɪpˈsid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự há hốc miệng ra mà nhìn.danh từ
  2. Cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn.danh từ

Ví dụ

  1. The parade was a real gape-seed for children.

  2. The tall tower became a gape-seed for tourists.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép