Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gapeđộng từ
Ví dụ
-
She gaped at the huge fish in the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡeɪpt/
She gaped at the huge fish in the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép