Nghĩa tiếng Việt
- Người hay ngáp.danh từ
- Người hay đi lang thang; người vô công rỗi nghề.danh từ
Ví dụ
-
The gaper yawned during the long lesson.
-
That gaper wandered the streets all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép