TanroDictionary Sổ từ

gaper

/ˈɡeɪpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay ngáp.danh từ
  2. Người hay đi lang thang; người vô công rỗi nghề.danh từ

Ví dụ

  1. The gaper yawned during the long lesson.

  2. That gaper wandered the streets all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép