TanroDictionary Sổ từ

gapes

/ɡeɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gapeđộng từ

Ví dụ

  1. The gate gapes open after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép