TanroDictionary Sổ từ

gaping

/ˈɡeɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gape.động từ

Tiếng Nhật

  • ぽかんngơ ngác, thẫn thờ
  • パクリ(khẩu ngữ) há hoác (miệng, vết thương)

Ví dụ

  1. He stood gaping at the surprise gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép