TanroDictionary Sổ từ

gapped

/ˈɡæpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kẽ; có khe.tính từ

Ví dụ

  1. The gapped fence was easy to see.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép