TanroDictionary Sổ từ

gapping

/ˈɡæppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo khe hở.danh từ

Ví dụ

  1. The gapping in the wall let in cold air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép