Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều lỗ hổng, có nhiều kẽ hở.tính từ
Ví dụ
-
The fence was gappy and easy to see through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæpi/
The fence was gappy and easy to see through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép