Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của garageđộng từ
Ví dụ
-
They garaged the bike during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈærɪdʒd/
They garaged the bike during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép