Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu thập phần vô dụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 清掃せいそうsự quét dọn, vệ sinh; thu gom rác
Ví dụ
-
The garbage collection played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ kəˈlɛkʃən/
The garbage collection played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép