TanroDictionary Sổ từ

garble

/ˈɡɑːrbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý).động từ
  2. Trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc.động từ
  3. Chọn ra, lựa ra.động từ

Ví dụ

  1. Do not garble my message again.

  2. He garbled the facts in his report.

  3. Please garble the ripe fruit from the basket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép