TanroDictionary Sổ từ

garboil

/ˈɡɑːrbɔɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng rối loạn.danh từ

Ví dụ

  1. The meeting ended in garboil and confusion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép