Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garbđộng từ
Ví dụ
-
The actor garbs himself in a neat suit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɑːbz/
The actor garbs himself in a neat suit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép