TanroDictionary Sổ từ

garden-pot

/ˈɡɑːrdənˈpɑːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình tưới cây trong vườn.danh từ

Ví dụ

  1. She filled the garden-pot with fresh water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép