Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm vườn; sự trồng vườn.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garden.động từ
Tiếng Nhật
- 園芸えんげいnghề làm vườn, trồng hoa cây cảnh
Ví dụ
-
Gardening keeps her busy every weekend.
-
Gardening helps me relax after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép