TanroDictionary Sổ từ

gardening

/ˈɡɑːdnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm vườn; sự trồng vườn.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garden.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gardening keeps her busy every weekend.

  2. Gardening helps me relax after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép