TanroDictionary Sổ từ

garish

/ˈɡeərɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loè loẹt, sặc sỡ.tính từ
  2. Chói mắt.tính từ

Ví dụ

  1. I do not like those garish ornaments on the wall.

  2. The garish light made it hard to see clearly.

  3. garish ornaments

    đồ trang trí loè loẹt

  4. garish light

    ánh sáng chói mắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép