Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của garlandđộng từ
Ví dụ
-
They garlanded the room with green leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɑːləndɪd/
They garlanded the room with green leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép