TanroDictionary Sổ từ

garlic-eater

/ˈɡɑːrlɪkˈitɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ty tiện.danh từ

Ví dụ

  1. The garlic-eater sat alone at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép