Nghĩa tiếng Việt
- Người ty tiện.danh từ
Ví dụ
-
The garlic-eater sat alone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːrlɪkˈitɜː/
The garlic-eater sat alone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép