TanroDictionary Sổ từ

garnering

/ɡˈɑːnərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garner.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is garnering praise for her clear report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép