TanroDictionary Sổ từ

garnishee

/ˌɡɑːrnəˈʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phải hầu toà.danh từ

Ví dụ

  1. The garnishee appeared in court yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép