TanroDictionary Sổ từ

garnishing

/ˈɡɑːrnɪʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của garnishđộng từ
  2. Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).danh từ
  3. phân từ hiện tại của garnishđộng từ

Ví dụ

  1. She is garnishing the soup with herbs.

  2. Fresh garnishing made the plate look better.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép