TanroDictionary Sổ từ

garrison-town

/ˈɡɛrəsənˈtɑʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố có quân đội đồn trú.danh từ

Ví dụ

  1. They lived in a garrison-town with many soldiers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép