TanroDictionary Sổ từ

garrulity

/ɡəˈruːləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nói nhiều, tính ba hoa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His garruliti made the meeting feel long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép