Nghĩa tiếng Việt
- Tính nói nhiều, tính ba hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 饒舌じょうぜつsự lắm lời, ba hoa
Ví dụ
-
His garruliti made the meeting feel long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəˈruːləti/
His garruliti made the meeting feel long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép