TanroDictionary Sổ từ

gashed

/ɡˈæʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gashđộng từ

Ví dụ

  1. The broken glass gashed his hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép