Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gashđộng từ
Ví dụ
-
The broken glass gashed his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈæʃt/
The broken glass gashed his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép