TanroDictionary Sổ từ

gashing

/ɡˈæʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gash.động từ

Ví dụ

  1. He was gashing the fabric with a sharp blade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép