Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gaspđộng từ
Ví dụ
-
She gasped when she saw the view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡæspt/
She gasped when she saw the view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép