Nghĩa tiếng Việt
- Thở hổn hển.D
- Kinh ngạc, sửng sốt.D
Ví dụ
-
She came in gaspingli after the long climb.
-
He looked at the surprise gift gaspingli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép