TanroDictionary Sổ từ

gasproof

/ˈɡæˌspruːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc.tính từ

Ví dụ

  1. This bag is gasproof and keeps the smell inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép