TanroDictionary Sổ từ

gasps

/ɡˈɑːsps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaspđộng từ

Ví dụ

  1. He gasps for air after swimming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép