Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gaspđộng từ
Ví dụ
-
He gasps for air after swimming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈɑːsps/
He gasps for air after swimming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép