Nghĩa tiếng Việt
- Ống soi dạ dày.danh từ
Tiếng Nhật
- 胃カメラいカメラống nội soi dạ dày
Ví dụ
-
The doctor used a gastroscope for the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæstrəˌskoʊp/
The doctor used a gastroscope for the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép