Nghĩa tiếng Việt
- Người gác cổng.danh từ
Ví dụ
-
The gate-man checked every visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡeɪtˈmæn/
The gate-man checked every visitor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép