Nghĩa tiếng Việt
- Người chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; người không ai mời mà vẫn đến dự tiệc.danh từ
Ví dụ
-
A gatecrasher entered the party without an invite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép