TanroDictionary Sổ từ

gatecrasher

/ˈɡeɪtkræʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuồn vào cửa để xem kịch hoặc phim... mà không mua vé; người không ai mời mà vẫn đến dự tiệc.danh từ

Ví dụ

  1. A gatecrasher entered the party without an invite.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép