Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gateđộng từ
- Thuộc cổng, cửa, cửa van.tính từ
Ví dụ
-
They gated the garden at night.
-
The gated area stayed quiet and safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép