TanroDictionary Sổ từ

gathering

/ˈɡæðərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tụ họ; cuộc hội họp.danh từ
  2. Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.danh từ
  3. Sự lấy lại (sức khoẻ).danh từ
  4. Sự mưng mủ.danh từ
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gather.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The family had a small gathering at home.

  2. The gathering of apples took all afternoon.

  3. Her gathering of strength surprised everyone.

  4. The doctor treated the gathering quickly.

  5. They are gathering around the table now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép