Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gatherđộng từ
- Nếp chun (áo, quần).danh từ
Ví dụ
-
She gathers the apples in a small basket.
-
The dress has gathers at the waist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép