TanroDictionary Sổ từ

gathers

/ˈɡæðəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gatherđộng từ
  2. Nếp chun (áo, quần).danh từ

Ví dụ

  1. She gathers the apples in a small basket.

  2. The dress has gathers at the waist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép