Nghĩa tiếng Việt
- Loè loẹt, hoa hoè hoa sói.tính từ
- Cầu kỳ, hoa mỹ (văn).tính từ
- Ngày liên hoan (ở trường học); tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wore cheap and gaudy jewels to the party.
-
The writing was gaudy but easy to read.
-
We met again at the annual gaudy.
-
cheap and gaudy jewels
những đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép