Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gaugeđộng từ
Ví dụ
-
He gauged the fabric before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈeɪdʒd/
He gauged the fabric before sewing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép