Nghĩa tiếng Việt
- Người kiểm tra hàng để thu thuế.danh từ
- Người đo lường; người đánh giá.danh từ
Ví dụ
-
The gauger checked the barrels at dawn.
-
The gauger measured each box carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép